| thước tây | dt. C/g. Mét, thước chính-thức của Pháp, bằng 10 phần triệu hay một phần 10 trăm vạn của một phần tư vĩ trái đất (viết tắt: m). |
| thước tây | - X. Mét. |
| thước tây | dt. Mét; phân biệt với thước ta. |
| thước tây | dt Tức là mét: Ngày nay vẫn có người gọi mét là thước tây. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 tthước tây, một toà nhà làm theo lối mới. |
| Cách tòa nhà chừng ba mươi tthước tây, là hai gian nhà ngói con. |
| Mình chặt lấy một khúc dài hơn thước tây , một đầu có cái nhánh con dùng làm cái mấu. |
| Người chơi vạch hai vạch cách nhau chừng hai thước tây. |
| Nơi đó , họ dựng bàn thờ , trong có tượng Phật , chung quanh đắp các ngọn núi cát hình vuông , núi cách núi cỡ tthước tây, trên núi có cắm cây hoặc tre làm hàng rào. |
| Sả là một loại cây thân thảo , thường mọc thành từng bụi cao khoảng trên dưới tthước tây. |
* Từ tham khảo:
- thước thợ
- thước tỉ lệ
- thước tính
- thước vẽ truyền
- thể vuông
- thược