| thuế má | dt. (đ) Nh. Thuế: Thuế má nặng nề. |
| thuế má | - Cg. Thuế khoá. Thuế nói chung. |
| thuế má | dt. Các thứ thuế, nói chung: thuế má nặng nề o Thuế má lắm khoản quá. |
| thuế má | dt Như Thuế khoá: Khi phu phen thuế má, lo gánh vác chung (PhKBính). |
| thuế má | dt. Nói chung về thuế. |
| thuế má | Nói chung về các thứ thuế. |
| thuế má thu được của trạm này thuộc nguồn lợi chúa ban cho quan tả ngoại , nên việc kiểm soát hàng hóa , thẻ bài , hết sức nghiêm ngặt. |
| thuế má vừa phải , dân còn chịu đựng được. |
| Các quan huyện ấn định mức thu nộp thuế má và dâng nộp xã binh của từng xã , tổng. |
| thuế má thu trên đó đưa thẳng vào nội phủ , nên dân đinh đỡ phải bận tâm việc sổ binh. |
| Những nghiên cứu về làng , giáp cho ta hình dung ra cấu trúc làng ở Bắc Kỳ , ông viết : "Giáp là một hội lo việc tang ma , tương trợ , trong một số làng khác thì giáp sinh hoạt như một hội có mục đích cùng làm một số nghi thức tôn giáo hay tập tục , giáp cũng có thể chính thức đảm nhiệm việc phân chia cho các gia đình trong giáp phần sưu thuế mà họ phải đóng , tiến hành thu thuế má. |
| Trong lúc thuế má ngặt ngòi , đồng bạc cho vay , lãi ngày năm xu , người ta đã phải bỏ ra mà mua đàn chó mới mở mắt , thế là người ta làm ơn cho mày. |
* Từ tham khảo:
- thuế neo
- thuế phao
- thuế phân biệt
- thuế quan
- thuế quan bảo hộ
- thuế suất