| thuê bao | đgt. Thuê trọn gói, chỉ tính thời gian, không tính số lần, mà độ sử dụng: thuê bao máy móc o hình thức thuê bao. |
| thuê bao | đgt Thuê để dùng trong một thời gian với giá cả qui định: Thuê bao công-tơ điện. |
| Hôm sau nữa tôi điện thoại , thuê bao không liên lạc được. |
| Lời nhắn gửi của Hội đồng bầu cử quốc gia đến từng thuê bao điện thoại về việc sáng suốt lựa chọn người tiêu biểu về đức , tài để đại diện cho ý chí , nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân có ý nghĩa rất thiết thực , bởi đây là dịp để "tìm vàng" cho đất nước. |
| Ông Trưởng Ban kỷ luật VFF Nguyễn Hải Hường luôn để điện thoại trong chế độ tthuê bao, không ai có thể liên hệ để tìm hiểu được lý do vì sao. |
| Trong thời gian tới , tiếp tục hoàn thiện , nâng cấp phần mềm thanh toán điện tử , phần mềm tin học mới và tthuê baođường truyền dẫn riêng biệt cho hệ thống thanh toán điện tử nhằm nâng cao chất lượng công tác thanh toán trong nội bộ ngân hàng. |
| Trung tâm thông tin của Bộ Xây dựng cũng là đơn vị được giao tiếp nhận , tổng hợp đề nghị cấp , gia hạn hoặc thu hồi chứng thư số ; xét duyệt và lập danh sách tthuê baođề nghị cấp , gia hạn hoặc thu hồi chứng thư số , gửi cơ quan cung cấp , quản lý chứng thực chữ ký số chuyên dùng theo quy định. |
| Một ý nghĩa nữa không thể không nhắc tới , trong bối cảnh kinh tế chung khó khăn , không chỉ đóng góp lớn cho ngân sách nhà nước , nộp thuế , các doanh nghiệp này còn tạo thu nhập cao và ổn định cho hàng vạn người lao động trong đơn vị... Luôn thay đổi chính mình Được biết , cả ba doanh nghiệp Viettel , VNPT , MobiFone đều đang sở hữu một lượng khách hàng lớn lên đến cả trăm triệu tthuê bao. |
* Từ tham khảo:
- thuê thỏa
- thuế
- thuế biểu
- thuế bù trừ
- thuế chống phá giá
- thuế doanh nghiệp