| thuê mướn | đt. Nh. Thuê: Phải kiếm nhà thuê mướn mà ở chớ cứ ở đậu-bạc vầy hoài sao? |
| thuê mướn | - Thuê nói chung (cũ): Thuê mướn người làm. |
| thuê mướn | đgt. Thuê người làm nói chung: thuê mướn thợ và nhân công. |
| thuê mướn | đgt Mướn người làm việc gì, phải trả tiền cho họ: Thuê mướn thợ thuyền. |
| thuê mướn | dt. Nht. Thuê. |
| thuê mướn | Nói chung về sự thuê: Thuê-mướn thợ-thuyền. |
BK Đừng chê thiếp vụng thiếp về Có tiền thiếp cũng biết thuê mướn người. |
| Người chủ lạnh nhạt quay đi : " Cắn chưa vỡ hạt cơm đòi thuê mướn ". |
Độ một tháng nữa không ai thuê mướn cũng không ai bắt tôi phải bỏ việc đó. |
Độ một tháng nữa không ai thuê mướn cũng không ai bắt tôi phải bỏ việc đó. |
| Đó là những thứ cảm giác thiêng liêng không vay mượn , thuê mướn được : cảm giác làm mẹ. |
Tiền trang trí , trang bị vật chất , thuê mướn , sửa sang , thiết kế... tất cả công sức từ cuối 2020 đến nay xem như bỏ. |
* Từ tham khảo:
- thuế
- thuế biểu
- thuế bù trừ
- thuế chống phá giá
- thuế doanh nghiệp
- thuế doanh thu