| thục mạng | đt. Chuộc lấy mạng sống. // (lóng): trt. Bán chết bán sống, để khỏi chết: Chạy thục-mạng. |
| thục mạng | - Liều lĩnh không kể đến tính mạng (thtục): Đánh nhau thục mạng. |
| thục mạng | tt. Nhanh mạnh, bất kể gì: chạy thục mạng o đánh nhau thục mạng. |
| thục mạng | trgt (H. thục: chuộc lại; mạng: mạng sống. - Nghĩa đen: Chuộc mạng) Liều lĩnh, không kể sống chết: Xông vào đánh thục mạng; Hết đám này đến đám khác, chạy thục mạng (NgHTưởng). |
| thục mạng | đt. Chuộc mạng. |
| thục mạng | Chuộc mạng: Đựơc đem tiền thục-mạng. |
| Anh chàng gầy , lông mày lưỡi mác , môi đỏ chót , ngồi bên Tư lập lơ là Ba Bay mà khắp tỉnh Hải Phòng không một sòng bạc không kiềng mặt bởi cái đức tính liều thục mạng và mở bát bửa. |
| Anh chạy thục mạng , nó cứ bay trên đầu , nó mổ xuống. |
| Anh chạy thục mạng trong một nỗi tuyệt vọng như thể trời sắp sập. |
| Anh chạy thục mạng lên phía đường 9 , rẽ ra quãng đồi tráng. |
| Sỏi lao thục mạng cốt để thoát thân. |
| Sỏi và Kim chi nhảy băng qua một con mương , lội ào qua đám ruộng nước chạy thục mạng về phía một nhà chùa. |
* Từ tham khảo:
- thục quỳ
- thục thủ
- thục thực
- thục viết không bằng thục ruộng
- thuê
- thuê bao