| thuê | đt.Mướn, dùng công hay dùng vật của người ta mà phải trả tiền: Thuê nhà, thuê người làm. // trt. Mướn, ra công lấy tiền: Gánh thuê, làm thuê, ở thuê; May thuê viết mướn. |
| thuê | - đg. 1. Cg. Thuê mướn. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận : Thuê thợ làm nhà. 2. Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận : Thuê nhà. II. ph. Nói làm để lấy tiền : Gánh gạo thuê; Lính đánh thuê. |
| thuê | đgt. 1. Mướn người làm hoặc mượn vật gì đó để sử dụng một thời gian, theo giá thỏa thuận: thuê người làm o thuê nhà ở. 2. Làm việc gì cho người khác để lấy tiền công: đi làm thuê o cày thuê cuốc mướn. |
| thuê | đgt 1. Mượn người ta làm việc gì theo một giá thoả thuận: Thuê người chở gỗ 2. Dùng cái gì của người khác sau khi đã thoả thuận về giá cả: Thuê nhà ở giữa phố; Thuê phòng ở khách sạn. trgt Đổi công lấy tiền: Đi làm thuê; Gánh thuê; Lính đánh thuê; Cày thuê gánh mướn (tng); May thuê viết mướn kiếm ăn lần hồi (K). |
| thuê | đt. Mướn: Thuê ruộng. Thuê thợ. || Thuê xe. Thuê thuyền. Cho thuê. |
| thuê | 1. Mượn người ta là việc gì mà trả công: Thuê thợ làm nhà. Văn-liệu: Gồng thuê, gánh mướn. Làm thuê, làm mướn. Cây thuê, cuốc mướn (T-ng). May thuê, viết mướn kiếm ăn lần hồi (K). Biết bao công mướn, của thuê (K). 2. Mượn cái gì của người ta để dùng mà phải trả tiền: Thuê nhà. Thuê ruộng. ở thuê. |
| ở nhà nàng dù có người làm tthuêhay đầy tớ chăng nữa , đến bữa bao giờ cũng cùng ăn chung. |
| Chàng hỏi thuê xe về nhà mà chàng lại không muốn về nhà một chút nào cả. |
Một cái bảng có ánh đèn sáng làm Trương ngừng lại nhìn : " Phòng cho thuê ". |
| Nếu không , vì cớ gì đến đây nàng mới thuê xe. |
| Nhìn đồng hồ thấy mười giờ kém năm , nàng vội gọi xe thuê đến phố Trương ở. |
Trương nhìn đồng hồ rồi thuê xe ra nhà hát tây. |
* Từ tham khảo:
- thuê mướn
- thuê thỏa
- thuế
- thuế biểu
- thuế bù trừ
- thuế chống phá giá