| thuật giải | Nh. Thuật toán (ng.2). |
| Đâu đó quãng sau Tết 2001 , trong lúc lấy rau xanh ở tiệm lẩu Đức Hưng đường Trần Hưng Đạo , tôi có nói với Mỹ Tâm đại ý rằng nghệ thuật quý giá lắm , dù là nghệ tthuật giảitrí. |
| Sau đó , thông qua trang cá nhân , Minh Béo còn tuyển học viên lớp diễn viên khóa 8 cho công ty nghệ tthuật giảitrí Sao Minh Béo. |
| Đặc biệt , lĩnh vực nghệ tthuật giảitrí trở thành lĩnh vực thu hút FDI lớn thứ 2 của Việt Nam , chiếm tỷ trọng 16% tổng vốn FDI. |
| Với lợi thế chiều cao , vũ đạo (từng là thành viên vũ đoàn Big Toe) và ngoại hình khỏe khoắn bắt mắt , Diệp Lâm Anh đang từng bước khẳng định chỗ đứng của mình trong làng nghệ tthuật giảitrí. |
| Ông Cao Hoàng Tùng Phụ trách điều hành hệ thống nhà hàng Moo Beef Steak : Đây là một sân chơi ẩm thực và nghệ ththuật giảirí hiện đại , nơi khách hàng được trải nghiệm không khí lễ hội với không gian ẩm thực phong phú. |
| Đó là một phiên bản kỹ thuật số đang hấp dẫn khách tham quan tại cuộc triển lãm về nghệ tthuật giảitrí đa phương tiện đối với các tác phẩm nghệ thuật cổ điển đang diễn ra ở Bắc Kinh , BBC cho biết. |
* Từ tham khảo:
- thuật ngữ học
- thuật sĩ
- thuật số
- thuật toán
- thúc
- thúc