| thuật ngữ | dt. Tiếng nói dùng riêng ở mỗi khoa chuyên môn: Thuật ngữ pháp-luật. |
| thuật ngữ | - dt. Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định; còn gọi là danh từ khoa học, chuyên ngữ, chuyên danh: thuật ngữ toán học thuật ngữ văn học. |
| thuật ngữ | dt. Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định; còn gọi là danh từ khoa học, chuyên ngữ, chuyên danh: thuật ngữ toán học o thuật ngữ văn học. |
| thuật ngữ | dt (H. thuật: kĩ thuật) Từ dùng riêng trong các ngành chuyên môn: Xây dựng quyển thuật ngữ về tin học. |
990 Xá lỵ : phiên âm tiếng Phạn sarira , nghĩa là thân thể , thuật ngữ Phật giáo , chỉ những phần còn lại sau khi thiêu xác , thường là những hạt nhỏ , được gọi là xá lỵ. |
| Vậy thì , phải chăng cải cách thể chế theo mô hình chính phủ kiến tạo phát triển vẫn là vấn đề rất cần được quan tâm nghiên cứủ "Chính phủ kiến tạo phát triển" hay thuật ngữ phổ biến hơn là "nhà nước kiến tạo phát triển" là mô hình thể chế kinh tế của các nước Đông Bắc Á. |
Bên cạnh đó , cộng đồng khoa học Việt Nam mạnh dạn sử dụng các thuật ngữ "biển Đông Nam Á" trong các công bố khoa học hay trên truyền thông để giúp bạn bè quốc tế hiểu rằng , "biển Nam Trung Hoa" là một cái tên từ góc nhìn phiến diện mà ra , giống như "Tết Trung Hoa" mà cách gọi chính xác phải là "Tết Âm lịch". |
"Dữ liệu là loại dầu mới (Data is the new oil)" là thuật ngữ rất phổ biến trong giới công nghệ AI hiện nay. |
| Johnson , mặc dù dùng tthuật ngữMô hình Nhật Bản , cũng đã cảnh báo về sự khái quát quá mức nếu chỉ dựa vào nghiên cứu Nhật Bản. |
| Giới chuyên gia cho rằng , tthuật ngữẤn Độ Thái Bình Dương không mới mà thực tế đã được lãnh đạo các nước trong khu vực như Nhật Bản , Ấn Độ , Indonesia hay Australia nhắc đến vài năm gần đây. |
* Từ tham khảo:
- thuật sĩ
- thuật số
- thuật toán
- thúc
- thúc
- thúc