| thủ tục | dt. Công việc giấy má tuần-tự phải làm theo phép: Đầy đủ thủ-tục; nhiều thủ tục phiền phức. |
| thủ tục | - Thứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được qui định : Thủ tục tuyển dụng cán bộ. |
| thủ tục | dt. Cách thức tiến hành một công việc với nội dung, trình tự nhất định, theo quy định của cơ quan nhà nước: làm thủ tục đăng kí kết hôn o làm thủ tục phiền phức. |
| thủ tục | dt (H. thủ: tay; tục: thói quen) Cách thức tiến hành công việc theo một thứ tự hoặc một thể lệ đã quen: Thủ tục tuyển dụng nhân viên; Đổi mới một cách triệt để và đồng bộ các thủ tục hành chính (PhVKhải). |
| thủ tục | dt. Phương-pháp, cách-thức đã dùng quen, thường dùng để nói cách-thức mà một vụ án phải trình bày ra trước toà. |
| thủ tục | Hình-thức xét hỏi, xứ đoán về đường pháp-luật: Việc toà án bây giờ thủ-tục rất phiền-phức. |
| Con lo giùm cha. Hỏi cậu thủ tục ở đây như thế nào |
| Mọi việc tạm ổn , ông giáo mới mặc áo dài chỉnh tề đi mời viên tri áp và ông xã trưởng đã giúp đỡ ông làm thủ tục khai tử và chôn cất. |
| Nếu không có hai vị giúp đỡ , chắc chuyện giấy tờ thủ tục không dễ dàng mau chóng như thế đâu. |
| Ông đã làm mọi thủ tục với quân lực Quân khu để đưa Sài về đây nhưng cả ông và Sài đều không biết nhau. |
| Anh đi thẳng lên Hà Nội , vào trạm 66 nộp giấy tờ , làm các thủ tục. |
| Sáng Hương vẫn làm đủ mọi thủ tục cho chồng con ăn uống xong xuôi , chị xách cặp lồng cơm đến cơ quan. |
* Từ tham khảo:
- thủ tứ huyệt
- thủ tự
- thủ tướng
- thủ tướng phủ
- thủ vĩ ngâm
- thủ xả