| thứ phòng | dt. Buồng thứ hai. // (R) Vợ lẽ. |
| thứ phòng | - Vợ lẻ (cũ). |
| thứ phòng | dt. Vợ lẽ. |
| thứ phòng | dt (H. thứ: sau; phòng: buồng) Vợ lẽ (cũ): Bà ấy là thứ phòng của ông ta đấy. |
| thứ phòng | dt. Vợ hầu. |
| thứ phòng | Vợ thứ. |
Bẩm , chính cụ Nghị ông muốn lấy người gái quê ngu đần ấy về làm thứ phòng mà ông không phản đốỉ Sao tôi lại phản đốỉ Ấy là chính tôi , tôi bắt ép ông cụ nhà tôi phải xử sự như thế , cho bõ với cái lúc càn bậy , chứ có phải ông cụ tôi muốn thế đâu ! Long gượng cười mà rằng : Thưa ông , tôi tưởng chẳng cần phải thế. |
* Từ tham khảo:
- thứ sinh
- thứ sử
- thứ thất
- thứ thiệt
- thứ trưởng
- thứ tư