| thư kí | dt. 1. Người giúp việc biên chép, viết giấy tờ: thư kí văn phòng o thư kí của cuộc họp. 2. Người làm nhiệm vụ soạn thảo giấy tờ quan trọng, điều hành các công việc thuộc chức trách chuyên môn nào: thư kí hội đồng khoa học o thư kí hội đồng chấm luận án nhà nước. 3. Bí thư: thư kí của một đảng phái. |
| thư kí | dt (H. thư: viết; kí: ghi chép) 1. Viên chức có nhiệm vụ ghi chép giấy tờ: Thư kí văn phòng 2. Người phụ trách ghi chép trong một buổi họp, một hội nghị để làm biên bản: Hội nghị có hai thư kí một nam và một nữ 3. Người đứng đầu ban chấp hành một đoàn thể: Ông ấy là thư kí công đoàn. |
| Ông phó đốc đương viết ở bàn giấy , nghe tiếng thì thào liền ngẩng đẩu lên hổi thầy thư kí. |
| Sau này ông yêu cô tthư kíBertha Kinsky , nhưng bà cũng rời bỏ ông để kết hôn với người yêu cũ , dù hai người sau đó làm bạn thân cho đến cuối đời. |
| Hanoinet Tổng tthư kíBan Ki moon đã phát biểu trước các phóng viên trong cuộc họp báo rằng : Chúng ta phải làm cho hệ thống thương mại quốc tế hoạt động hiệu quả hơn để có thể sản xuất được nhiều lương thực với giá cả hợp lý , qua đó đẩy mạnh công việc thu hoạch vụ mùa vào năm tới ,. |
| Người con thứ năm là Cử nhân Nguyễn Lân Hùng , Tổng tthư kíHội các ngành sinh học VN , giảng viên khoa Sinh học , trường ĐH Sư phạm Hà Nội. |
| Tổng Tthư kíACEA Erik Jonnaert nói : Các điều kiện cho một sự chuyển đổi sang xe điện có hệ thống như vậy rõ ràng chưa thích đáng và người tiêu dùng cũng chưa sẵn sàng cho xe thuần điện. |
| Bếp trưởng sẽ bàn việc cùng với Đệ nhất phu nhân , trưởng bộ phận lễ tân , tthư kícủa Tổng thống và bếp trưởng bộ phận đồ tráng miệng để tạo nên thực đơn cho các buổi tiếp đãi cấp nhà nước hay bữa ăn hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- thư kí tòa soạn
- thư lại
- thư lưu
- thư lưu kí
- thư mục
- thư nghị định