| thư lại | - dt. Viên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân: được bổ làm thư lại. |
| thư lại | dt. Viên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân: được bổ làm thư lại. |
| thư lại | dt. (xưa) Người xem việc văn thư ở nha-môn. |
| thư lại | Thường nói là “thơ-lại”. Người giữ việc tờ-bồi giấy-má ở các quan-nha: Được bổ làm thư-lại. |
Trương. Trương gấp thư lại , hai con mắt mơ màng , có dáng nghĩ ngợi |
| Tuy nghĩ vậy , nhưng Loan cũng không gọi con Sen để lấy bức thư lại. |
| Tôi dám chắc trong những lá thư qua thư lại như thế sẽ có điều bậy bạ hoặc sự lừa dối. |
| Nhưng không có thư lại càng buồn hơn. |
| Tôi dám chắc trong những lá thư qua thư lại như thế sẽ có điều bậy bạ hoặc sự lừa dối. |
| Ở đây Toàn thư lại ghi Ngô Thượng Đinh? Đại Việt sử lược (quyển 2 , tờ 5a) cũng ghi là Ngô Thượng Đinh. |
* Từ tham khảo:
- thư lưu kí
- thư mục
- thư nghị định
- thư ngỏ
- thư nhàn
- thư pháp