| thư hương | - Nhà dòng dõi nho học: Nghĩ rằng cũng mạch thư hương (K). |
| thư hương | - mùi thơm của sách vở. ý nói là nối nghiệp nho học của ông cha |
| thư hương | dt. Nhà thuộc dòng dõi có học. |
| thư hương | dt (H. thư: sách vở; hương: mùi thơm) Nói gia đình có học thức: Khách du bỗng có một người, Kì Tâm họ Thúc cũng nòi thư hương (K). |
| thư hương | dt. Mùi thơm của quyển sách. ngb. Nhà dòng dõi có học. |
| thư hương | Mùi thơm quyển sách. Nghĩa bóng:Nhà dòng-dõi có học: Nối dòng thư-hương. |
thư hương viết ngày mười lăm tháng tám , tức là vừa đúng một tháng cô rời nơi đóng quân của Sài ”... Vì kính trọng anh như người anh thực sự của em , nên em không dám có ý nghĩ nào khác và cũng chả giấu giếm anh điều gì. |
| Nhận thư hương anh phải viết ngay. |
| Gửi thư đi được nửa tháng , anh lại nhận được thư hương. |
| thư hương đề ngày 15 tháng 3 , tức là sau ba tháng kể từ lá thư thứ hai vẫn không được Hiểu trả lời. |
| Hiểu nằm đọc thư hương xong , ngồi dậy buông màn cho Sài , rồi ngồi nhìn khuôn mặt cau có dư tràn sức lực đang ngủ rất yên lành. |
thư hương viết ngày mười lăm tháng tám , tức là vừa đúng một tháng cô rời nơi đóng quân của Sài "... Vì kính trọng anh như người anh thực sự của em , nên em không dám có ý nghĩ nào khác và cũng chả giấu giếm anh điều gì. |
* Từ tham khảo:
- thư kí
- thư kí riêng
- thư kí tòa soạn
- thư lại
- thư lưu
- thư lưu kí