| thông tuệ | tt. Nh. Thông-duệ. |
| thông tuệ | - Nh. Thông minh: Thấy nàng thông tuệ khác thường (K). |
| thông tuệ | - Thông minh, sáng suốt |
| thông tuệ | tt. Có trí tuệ, thông minh: Thấy nàng thông tuệ khác thường (Truyện Kiều). |
| thông tuệ | tt (H. thông: có trí tuệ; tuệ: trí óc hiểu biết) Thông minh đặc biệt: Thấy nàng thông tuệ khác thường, Sư càng nể mặt, nàng càng vững chân (K). |
| thông tuệ | tt. Thông minh sáng suốt. |
| thông tuệ | Nói về người có tư-chất tốt, nghe là hiểu biết ngay: Thông-tuệ khác thường. |
| Là ông vua thông tuệ , học vấn cao minh , Trần Dụ Tông chăm lo việc võ , sửa sang việc văn khiến các di thần đều phục. |
| Huống chi khi em bình sinh vốn thông tuệ , khác hẳn với mọi người thường , nếu có linh thiêng , xin sớm cho anh được theo về dưới đất , anh không muốn lại trông thấy sư cụ Pháp Vân nữa. |
| Thúy Tiêu vốn có khiếu thông tuệ , mỗi khi Sinh đọc sách , nàng cũng học thầm mà rồi thuộc được. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Sử khen vua là người nhân triết , thông tuệ , có đại lược văn võ , lục nghệ không nghề gì không tường. |
Vua tính rất thông tuệ , học vấn cao minh , chăm lo việc võ , sửa sang việc văn , các di thần đều phục. |
| Một người đàn bà không những sắc nước hương trời mà còn thông tuệ , mẫn tiệp. |
* Từ tham khảo:
- thổng
- thống
- thống
- thống
- thống chế
- thống đốc