| thông tín | đt. Nh. Thông-tin. // dt. Thông-tín-viên gọi tắt, người giữ việc báo tin và thâu tiền của một hội tương tế, ái-hữu, v.v...: Đóng tiền đám ma cho thông-tín. |
| thông tín | đgt. Thông tin. |
| thông tín | Báo tin, đưa tin: Sở Bưu-chính là cơ-quan thông-tín. |
| Theo tthông tíntừ Công ty cổ phần Vận tải đường sắt Sài Gòn , đến thời điểm hiện tại , số lượng vé bán đợt 1 đã được đặt mua hết. |
| Đánh chặn từ xa các hoạt động phạm tội Theo Trung tá Nguyễn Sỹ Thân , Đội trưởng Đội CSKT CAQ Thanh Xuân , trong các buổi giao ban đầu giờ sáng với các cán bộ chủ chốt , Ban chỉ huy đơn vị thường xuyên quán triệt nghiêm túc tới các tổ , nhóm công tác phải tập trung thực hiện các biện pháp nghiệp vụ trinh sát , xây dựng có hiệu quả đội ngũ tthông tínviên , cộng tác viên để thu thập những tin tức liên quan đến hoạt động mua bán , vận chuyển trái phép hàng lậu , hàng cấm , hàng giả , hàng kém chất lượng và thực phẩm bẩn , cũng như các hành vi vi phạm pháp luật khác trong lĩnh vực quản lý kinh tế. |
| Từ Hong Kong , tthông tínviên RFI Florence de Changy cho biết Lãnh đạo hành pháp Hong Kong đã không từ chức theo yêu cầu của các sinh viên , nhưng ông đã tiến một bước khi chỉ định nhân vật số 2 của chính quyền , bà Carrie Lam , đại diện ông đối thoại với sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- thông tỏ
- thông tỏ ngõ ngàng
- thông tre
- thông tri
- thông tục
- thông tuệ