| thông suốt | đt. Hiểu cặn kẽ, thấu đáo: Thông-suốt vấn đề. |
| thông suốt | - Hiểu rõ từ đầu đến cuối: Thông suốt chính sách. |
| thông suốt | đgt. 1. Thông từ đầu đến cuối, không bị mắc mớ, cản trở gì: Con đường đã thông suốt o đảm bảo thông tin thông suốt. 2. Thấu hiểu và hoàn toàn tán thành, không còn điều gì thắc mắc. |
| thông suốt | đgt Đi qua không bị gián đoạn: Quyết định đó thông suốt cả một thời gian. |
| thông suốt | đt. Đi, qua suốt. Ngb. Hiểu thấu suốt. |
| Thầy đã từng ở kinh đô , quen biết giới chữ nghĩa nên thông suốt luật lệ. |
Mùa hạ , tháng 4 , ngày mồng 5 , khởi công khơi đào , trong khoảng hơn 1 tháng , gần được thông suốt , duy ở quãng giữa có hai chỗ đá lớn quanh co chắn ngang đến mấy trượng , đục xuống thì quằn đục , dùng búa thì gãy cán , người làm việc cả ngày nhìn nhau , công việc cơ hồ bỏ dở. |
| Quốc Chẩn là người cố chấp không linh hoạt , để cho kẻ gian thần thừa dịp gieo vạ , đáng thương thay ! Kinh dịch có câu : "Xét xem có chỗ sáng tỏ thông suốt mà thi hành điển lễ". |
| Trời xoay vần , thời thông suốt , nay đúng là lúc vận hội bắt đầu. |
| Trong quá trình hoàn thiện báo cáo nghiên cứu tiền khả thi , đơn vị tư vấn cần khảo sát , đo đạc địa chất khu vực triển khai dự án cho thật kỹ , nhất là phải xem xét , nghiên cứu kỹ điểm lên , xuống hầm , qua đó mạnh dạn đề xuất các phương án tiền khả thi trên tinh thần dự án đảm bảo đẹp , hiện đại , kết nối giao thông đồng bộ , tthông suốt, kết nối được trung tâm du lịch TP Hạ Long. |
| Đẩy mạnh thanh toán điện tử sẽ góp phần giảm tải cho hệ thống ATM dịp Tết Ảnh : TẤN THẠNH Để ứng phó , nhiều NH thương mại đã chuẩn bị các phương án dự phòng , tiếp quỹ riêng , bảo đảm hệ thống ATM vận hành tthông suốt. |
* Từ tham khảo:
- thông sứ
- thông sức
- thông tàu
- thông tầm
- thông tấn
- thông tấn xã