| thông qua | đt. X. Thông quá. // Cho qua, để đi xuôi, không ngăn cản, không bàn cãi nữa: Thông qua vấn đề đó đi. |
| thông qua | - đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết. |
| thông qua | đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thỏa thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp o Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết. |
| thông qua | đgt 1. Quyết định chấp nhận một kiến nghị: Quốc hội đã thông qua đạo luật ấy 2. Dựa vào: Thông qua đàm phán thương lượng, từng bước giải quyết các vấn đề tranh chấp (PhVĐồng); Tìm ra con đường cứu nước, thông qua cách mạng (Đỗ Mười). |
| Qua tình cảm của mọi người anh hiểu việc vào Đảng của mình , chỉ còn là ngày một ngày hai , gần như cả trăm phần trăm số đảng viên trong chi bộ đều sẵn sàng thông qua. |
| Bây giờ thế này , vừa rồi chi bộ họp đã thông qua lý lịch và đơn xin vào Đảng của cậu. |
| Chậc , có sao. Phiền cái gì chứ cái đó thì thông qua dễ thôi |
| Năm 2006 , chính phủ dự định ban luật cấm toàn bộ những người kéo rickshaw thế này , nhưng không được thông qua vì nguy cơ sẽ khiến ba mươi lăm nghìn người mất kế mưu sinh. |
| Tuy tôi tìm được căn phòng này thông qua một tin đăng trên CouchSurfing chứ không phải qua Swapnil , sự giúp đỡ mà Swapnil dành cho tôi khiến tôi vô cùng cảm kích. |
| Tất cả ý nghĩ của cậu đều được truyền đến đám đông thông qua vị thầy tuổi trung niên kia , nên những kẻ đa nghi cũng có thể dựa vào đó mà đưa ra nhiều suy đoán. |
* Từ tham khảo:
- thông số
- thông số trạng thái
- thông suốt
- thông sử
- thông sứ
- thông sức