| thông kim bác cổ | Uyên bác, kiến thức rộng, hiểu biết nhiều. |
| thông kim bác cổ | ng (H. thông: suốt; kim: nay; bác: rộng; cổ: xưa) Hiểu thấu và hiểu rộng chuyện xưa và chuyện nay: Nhà bác học đó là một nhà thông kim bác cổ. |
| thông kim bác cổ |
|
| Tại trang web nổi tiếng này chủ nhân cũng chứng tỏ được sự dí dỏm , đáo để , tthông kim bác cổNên khi nó đóng cửa , nhiều người tiếc vì mất món điểm tâm thú vị hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- thông la hán
- thông lại
- thông lệ
- thông lệnh
- thông lí
- thông luồng bén giọt