| thông hiệu | dt. Vật dùng báo hiệu, ra hiệu: Cái kèn, cái chuông, v.v... là những thông-hiệu thường dùng. // (R) Dấu riêng, tiếng riêng giữa hai nhà buôn để thông-báo cho nhau những bí mật trong nghề. |
| thông hiệu | - Dấu hiệu chung qui định để thông tin. |
| thông hiệu | dt. Tín hiệu để thông báo cho nhau: đánh chuông làm thông hiệu thu quân. |
| thông hiệu | dt (H. thông: chung; hiệu: dấu hiệu) Dấu hiệu riêng đã cùng nhau qui định: Công an đã nắm được thông hiệu của hai tên gián điệp. |
| thông hiệu | dt. Ám-hiệu để thông tin cho nhau. |
| thông hiệu | Đặt ám-hiệu mà thông-tin cho nhau: Hai nhà buôn ở hai nơi, có thông-hiệu với nhau. |
| Chúng thông hiệu. |
| Phim Túy Linh Lung Ngoại Truyện hứa hẹn sẽ là một công cụ truyền tthông hiệuquả nhất cho phiên bản chính đồng thời cũng là phần phim mà khán giả mong đợi nhất sau cái kết dang dở. |
| Điều đó cho thấy xe máy vẫn là phương tiện giao tthông hiệuquả nhất. |
| Thảo luận nhóm tại buổi tập huấn để đưa ra hình thức truyền tthông hiệuquả nhất Với kinh nghiệm sư phạm dày dặn , các thầy cô giáo tham gia nhanh chóng nắm bắt tinh thần thông điệp cần truyền tải , đồng thời được tiếp cận các phương thức truyền thông mới lạ , sáng tạo , thu hút được lứa tuổi tiểu học như : Trò chơi hái sữa , viết lại lời bái hát Đếm sao dễ thuộc dễ nhớ theo thông điệp chương trình , hay trình diễn các bài nhảy Flash mob liên quan đến gia đình và bạn bè. |
| Giải Báo chí với phát triển bền vững là một trong những sáng kiến truyền thông của Viện Nghiên cứu truyền thông phát triển (RED) , được ghi nhận vào chương trình hành động 2018 nhằm khích lệ hoạt động truyền tthông hiệuquả về phát triển bền vững ở Việt Nam. |
| Trao đổi với PV , thầy Nguyễn Tấn Tthông hiệutrưởng Trường THCS Phước Lộc cho biết , nhà trường đã cử cán bộ , giáo viên đến hiện trường thăm hỏi , động viên gia đình và hỗ trợ một phần kinh phí để phục vụ công tác tìm kiếm em Tuân. |
* Từ tham khảo:
- thông kim bác cổ
- thông kim thạo cổ
- thông la hán
- thông lại
- thông lệ
- thông lệnh