| thông gian | đt. Trai gái với đàn bà có chồng hay với đàn ông có vợ: Tội thông gian. |
| thông gian | Nh. Thông dâm. |
| thông gian | đgt (H. thông: cùng nhau; gian: dâm loạn) Nói đàn ông và đàn bà ăn nằm với nhau một cách bất chính: Dư luận lên án những kẻ thông gian. |
| thông gian | đt. Nht. Thông-dâm. |
| thông gian | Thông-dâm với đàn-bà có chồng: Bắt được đám thông-gian. |
| Ngoài việc tha mạng Tào Tháo , các học giả không có lý do để cho rằng , Quan Vân Trường tthông gianbán nước. |
| Từ lâu chuyện quan chức tthông gianđã không còn là chuyện lạ , nhưng từ cuối năm 2014 , lần đầu tiên nó được Ủy ban Kiểm tra kỷ luật (UBKTKL) đưa vào thông báo quan chức bị xử lý kỷ luật. |
| Tờ Tân Kinh Báo (Bắc Kinh) mới đây đã điểm mặt một số quan bà bị xử lý trong thời gian qua dính đến tội tthông gian. |
* Từ tham khảo:
- thông hành
- thông hiểu
- thông hiếu
- thông hiệu
- thông huyền
- thông kim bác cổ