| thơm tho | tt. (đ): Nh. Thơm: Mùi vị thơm tho, danh-tiếng thơm-tho. |
| thơm tho | - Thơm nói chung : Hương vị thơm tho; Danh tiếng thơm tho. |
| thơm tho | tt. 1. Thơm dễ chịu, gây sự thích thú: hương vị thơm tho. 2. Ngon lành, béo bở: Cái gì thơm tho không đến lượt mình. |
| thơm tho | tt Có mùi thơm nhẹ nhàng: Ăn lấy thơm tho, chứ không lấy no, lấy béo (tng); Đệm hồng thuý thơm tho mùi xạ (CgO). |
| thơm tho | tt. Nói chung về sự thơm. Xt. Thơm. (cả hai nghĩa). |
| thơm tho | Nói chung về sự thơm: Hương-vị thơm-tho. Danh-tiếng thơm-tho. |
Hai người ngắm nghía sờ mó con cá coi như nó là một vật sạch sẽ , thơm tho. |
| Tết đến thăm nàng ở đây , trong cái buồng nhà " săm " này cũng như đến những nơi thơm tho đầm ấm. |
Ai ra kẻ Chợ Nhắn ông hàng Hương thơm tho giữ lấy đạo thường Đừng châm lửa đuốc khó đường bền lâu. |
| Người đói khát , mắt sáng lonh lanh khi thuật lại cảnh nhộn nhịp thơm tho của nhà bếp. |
| Cả đời chị quen mặc vải thanh cát dày cứng như mo cau , chị không tưởng tượng nổi trên đời này lại có thứ vải vừa mềm mịn , vừa trơn mặt như thế này ! Chị ôm cái áo vào lòng , mùi băng phiến thơm tho đến ngây ngất. |
| An xem thử mái nhà quay về hướng tây đó , chái nhà học , cái chợ gần bến sông , cây gạo " thơm tho " từng làm chúng ta nghi ngờ nhau , cái miễu giữa đồng trống , những mùa gặt , rồi nào chuyện vui buồn... tất cả những thứ đó ở An Thái có làm cho An bồi hồi hay không. |
* Từ tham khảo:
- thờm thàm
- thớm thỉnh
- thơn thớt
- thờn bơn
- thờn bơn chịu lép một bề
- thớt