| thời gian thực | Phương thức xử lí tin trên máy tính cho phép nạp dữ liệu ở một thời điểm bất kì và tức thời nhận được kết quả. |
| Trong đó , cần quy định rõ về thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan đảm bảo không vượt quá tổng tthời gian thựchiện từng loại thủ tục hành chính đất đai theo quy định của Chính phủ. |
| Thứ trưởng cũng đề nghị nghiên cứu kỹ tần suất tiến hành đặc xá , có thể là 5 năm , vào một sự kiện , ngày lễ đặc biệt của đất nước ; cân nhắc tthời gian thựchiện thủ tục đồng thời bổ sung trách nhiệm một số cơ quan như Bộ Tư pháp , Bộ Ngoại giao , trong đó lưu ý áp dụng với các quy định với người nước ngoài không nên quá cứng nhắc để đảm bảo phù hợp với chính sách đối ngoại của đất nước. |
| Kế hoạch triển khai Lộ trình Để nâng cao hiệu lực trong triển khai thực hiện Lộ trình phát triển TTTP giai đoạn 2017 2020 , tầm nhìn đến năm 2030 ban hành kèm theo Quyết định 1191 , bên cạnh các nhóm giải pháp toàn diện phát triển thị trường , đối với mỗi giải pháp đều giao một cơ quan chủ trì , các cơ quan liên quan phối hợp và có khung tthời gian thựchiện cụ thể. |
| Tôi mong TP tạo điều kiện cho phường nào cũng có những điểm như thế này , bởi rất tiện cho người dân , giảm tthời gian thựchiện thủ tục hành chính (TTHC). |
| Bên cạnh đó , từ năm 2013 , nhà trường cũng tập trung cải tiến mạnh chương trình đào tạo (CTĐT) theo hướng thực tiễn , tăng tthời gian thựchành nghề nghiệp từ 1 học kỳ lên 3 học kỳ , gồm 2 học kỳ học làm vào cuối năm 2 , năm 3 |
| Bên cạnh đó , kiểm tra , làm rõ trách nhiệm tập thể và cá nhân tham mưu gia hạn tthời gian thựchiện dự án không đúng theo quy định pháp luật hoặc hợp thức hoá các vi phạm của dự án , của công tác quản lý đất đai , quy hoạch , xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- thời hạn
- thời hạn tín dụng
- thời hiệu
- thời khắc
- thời khắc biểu
- thời khí