| thời cơ | dt. Cơ-hội, dịp, ngày giờ có thể ăn khớp với một việc gì: Đợi thời-cơ thuận-tiện. |
| thời cơ | - d. Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả. Nắm vững thời cơ để hành động. Tranh thủ thời cơ. Bỏ lỡ thời cơ. |
| thời cơ | dt. Hoàn cảnh thuận lợi để làm một việc gì có kết quả, thường đến và qua đi rất nhanh: lợi dụng thời cơ o chớp thời cơ mà hành động o bỏ lỡ thời cơ. |
| thời cơ | dt (H. cơ: dịp) Dịp thuận lợi để tiến hành một việc quan trọng: Nhận định thời cơ sắp tới rồi (VNgGiáp). |
| thời cơ | dt. Cơ-hội đương thời. |
| Kể cả những người đã lợi dụng thời cơ trở nên giàu có. |
Nhạc quát : Đã hiểu sao còn mang quân xuống An Thái ? Chú nghĩ sao mà làm chuyện động trời vậy ? Huệ cố gắng lấy giọng bình tĩnh đáp : Em nghĩ việc binh , cần nhất là biết nắm lấy thời cơ. |
| Nhiều mối phức tạp lắm , phải từ từ lựa thời cơ. |
| Không cần hỏi ai , Châu tin ngay việc Toàn bỏ vợ có từ xưa , nhưng chưa có thời cơ như anh nói. |
Giữa lúc này , rời bò những hốc đá để rút đi thật là khó , Ngạn cứ nhấp nhổm mãi mà những trái MK3 quái ác đó cứ dập tắt cái thời cơ chồm lên của anh. |
| Nhiều mối phức tạp lắm , phải từ từ lựa thời cơ. |
* Từ tham khảo:
- thời cuộc
- thời đại
- thời đại đồ đá
- thời đại đồ đồng
- thời đại đồ sắt
- thời đàm