| thọc gậy bánh xe | Nh. Chọc gậy bánh xe. |
| thọc gậy bánh xe | ng Cố ý làm thất bại việc của người khác: Anh em đều biết hắn là một kẻ hay thọc gậy bánh xe. |
| thọc gậy bánh xe |
|
| thọc gậy bánh xe |
|
| Thế nhưng , hành động tthọc gậy bánh xecủa My cũng sớm bị người khác phát hiện. |
| Thời điểm này Tỵ phải giữ mồm giữ miệng , cẩn thận lời ăn tiếng nói để tránh tiểu nhân chờ lúc bạn vạ miệng để tthọc gậy bánh xe, khiến bạn bị người khác hiểu lầm , bạn bè xa lánh. |
| Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Trung Quốc Hoa Xuân Oánh nói với báo giới với giọng điệu gay gắt : "Nhà lãnh đạo Nhật Bản đã không tiếc công sức trong việc tthọc gậy bánh xe, làm gia tăng căng thẳng trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- thọc léc
- thọc lét
- thọc sâu
- thoi
- thoi
- thoi