Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thọc huyết
đt. Dùng mác hay dao phay đâm ngay tim cho máu ra:
Tay đập đầu bò, thọc huyết heo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thọc huyết
đgt.
Chọc tiết:
thọc huyết heo.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thọc lét
-
thọc sâu
-
thoi
-
thoi
-
thoi
-
thoi loi
* Tham khảo ngữ cảnh
Có tên chưa chết , chân duỗi soàn soạt , kêu hồng hộc như heo bị
thọc huyết
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thọc huyết
* Từ tham khảo:
- thọc lét
- thọc sâu
- thoi
- thoi
- thoi
- thoi loi