| thoán nghịch | đt. Làm phản đoạt ngôi vua: Làm chuyện thoán-nghịch. |
| thoán nghịch | đgt. Làm phản để chiếm đoạt ngôi vua: Âm mưu thoán nghịch của viên tể tướng bị bại lộ. |
| thoán nghịch | đgt (H. nghịch: phản lại) Như thoán đoạt: Bị xử tử vì tội thoán nghịch. |
| Họ Hồ thoán nghịch , tự chuốc bại vong , giặc Minh tàn bạo , hòng thay bờ cõi. |
* Từ tham khảo:
- thoang thoảng
- thoang thoáng
- thoảng
- thoảng thoảng
- thoáng
- thoáng