| thiếu bảo | dt. Chức quan triều xưa, vào hàng tam-cô. |
| thiếu bảo | - Chức quan to trong triều đình phong kiến. |
| thiếu bảo | dt. Chức quan to trong triều đình phong kiến, dưới chức thiếu phó. |
| thiếu bảo | dt (H. thiếu: hạng dưới; bảo: gánh trách nhiệm) Một chức quan trong triều đình (cũ): Ông cụ của anh ấy xưa là một vị thiếu bảo trong triều đình Huế. |
| thiếu bảo | dt. (xưa) Một chức trong hàng chín chức quan to đời xưa bên Tàu. |
| thiếu bảo | Chức quan đứng thứ ba trong hàng tam-cô. |
| Sai thiếu bảo Phí Công Tín tuyển dân đinh , định các hạng và lấy người sung việc thờ cúng ờ thái miếu và sơn lăng. |
Lấy Đinh Củng Viên làm Thái tử thiếu bảo , thăng tước Quan nội hầu. |
thiếu bảo Đinh Củng Viên mất , vua tôn trọng không gọi tên ông. |
Lấy Trần Hùng Thao làm thiếu bảo. |
| Lấy Trần Khắc Chung làm thiếu bảo , hành Thánh Từ cung Tả ty sự , ban tên tự là Văn Tiết , hàm Đồng trung thư môn hạ bình chương sự. |
Đến đây , vua cho Khắc Chung thăng chức thiếu bảo , nhưng vẫn làm việc hành khiển ; để ưu đãi , nên đặc cách thêm các chữ Trung thư môn hạ bình chương sự , là theo quy chế cũ. |
* Từ tham khảo:
- thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau
- thiếu điều
- thiếu gì
- thiếu hải
- thiếu hụt
- thiếu hụt ngân sách