| thiên văn học | dt. Môn học nghiên-cứu thiên-thể. |
| thiên văn học | - d. Khoa học nghiên cứu về các thiên thể. |
| thiên văn học | dt. Khoa học nghiên cứu các thiên thể: nghiên cứu thiên văn học. |
| thiên văn học | dt. Môn học nghiên-cứu về các thiên-thể. |
| Nói như vậy rồi chị lại tiếp tục so sánh (rất khập khiễng) việc làm của Phó giáo sư Bùi Hiền với nhà tthiên văn họcGalileo với lý thuyết Trái đất quay xung quanh Mặt trời. |
| Không chỉ đề cập tới triết học , "Đạo đức kinh" còn hàm chứa nhiều kiến thức quý giá về văn học , mỹ học , binh pháp , xã hội học , luân lý học , tthiên văn học, dưỡng sinh Sinh thời , Lão Tử luôn theo đuổi lối sống thanh tịnh. |
| Viên Thiên Cương (không rõ năm sinh , năm mất) là nhà tthiên văn học, nhà chiêm tinh , tiên tri , tướng số , phong thủy nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc. |
| Theo các nhà tthiên văn học, nếu có một bể chứa đủ lớn thì hành tinh này hoàn toàn có thể nổi trên mặt nước. |
| Theo một nhà vật lý tthiên văn họcở Đại học Harvard , hậu quả của hiệu ứng tự nhiên đáng sợ mang tên thất thoát khí quyển đối với tương lai của Trái Đất. |
| Câu chuyện về cậu bé Auggie dù gặp vấn đề với khuôn mặt nhưng vẫn đáng yêu , lạc quan và đam mê tthiên văn học. |
* Từ tham khảo:
- thiên vị
- thiên võng nan đào
- thiên vô nhị nhật
- thiên vương tinh
- thiên xung
- thiền