| thiên táng | tt. (Mộ) kết một cách tự nhiên, thường làm cho thân nhân phát đạt, theo mê tín: ngôi mộ thiên táng. |
| thiên táng | Mả chôn tự-nhiên mà kết: Được ngôi mả thiên-táng. |
| Sáng ra ngừng mưa , người quanh vùng hết sức kinh ngạc khi thấy nơi vực xoáy nhận chìm mẹ Trịnh Kiểm chiều hôm trước bỗng nổi lên một gò đất lớn chạy từ giữa sông vào bờ , thành ngôi mộ tthiên tángkỳ lạ ôm giữ thi hài bà mẹ. |
* Từ tham khảo:
- thiên tạo
- thiên tân vạn khổ
- thiên thạch
- thiên thai
- thiên thanh
- thiên thặng