| thiên tai | dt. Tai trời, tai-nạn tự-nhiên như dông-tố, lụt-lội. |
| thiên tai | - d. Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. Khắc phục thiên tai. Đề phòng thiên tai. |
| thiên tai | dt. Tai hoạ do thiên nhiên gây ra như bão, lụt, hạn hán, động đất...: đề phòng thiên tai o thiên tai địch hoạ. |
| thiên tai | dt (H. thiên: trời, tự nhiên; tai: nạn lớn) Nạn lớn do thiên nhiên gây ra, như hạn hán, lũ lụt: Thiên tai như lụt lội, dịch tễ thường đi đôi với chiến tranh (Trg-chinh); Nước ta vừa bị ảnh hưởng nặng nề của thiên tai trên nhiều vùng (PhVKhải). |
| thiên tai | dt. Tai-hoạ lớn-lao, tự-nhiên xảy tới. |
| thiên tai | Tai-nạn tự-nhiên sẩy tới: Mắc phải thiên-tai. |
| Còn cái chỗ canh đê ấy thì không được biến thành hàng quán , để lấy chỗ cho tớ hóng mát với lại khi có lũ lụt , thiên tai , trái gió trở trời , còn có nơi mà tập hợp thanh niên. |
| Cây gươm thần được lưu truyền mãi và đã nhiều lần cứu vớt người Ja rai ra khỏi vùng thiên tai nhân họa cho tới đời ông Tú , một trong những vua Lửa. |
| Đất nước anh hùng , ngoại xâm , thiên tai liên miên , nên mẹ quan tâm đến những anh hùng , thi sĩ. |
| Rồi thiên tai , địch hoạ. |
| Rồi thiên tai , địch hoạ. |
Không chỉ do thiên tai , chiến tranh đã sinh ra đói nghèo. |
* Từ tham khảo:
- thiên tài
- thiên tài quốc sắc
- thiên tải
- thiên tải giai kì
- thiên tải nhất thì
- thiên táng