| thiên lí mã | dt. Ngựa hay, ngựa chạy rất nhanh: tốc độ thiên lí mã. |
| thiên lí mã | dt (H. mã: ngựa. - Nghĩa đen: con ngựa chạy nghìn dặm) Con ngựa khoẻ: Con ngựa của anh ấy đâu có phải là thiên lí mã. |
Bên hữu con thiên lí mã Bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế giống rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
BK Bên hữu con thiên lí mã Bên tả con thiên lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế giống rồng bay E khi anh cỡi chẳng hay Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
Bên hữu con thiên lí mã Bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
Bên hữu con thiên lí mã Bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày lại đau. |
* Từ tham khảo:
- thiên liêu
- thiên linh
- thiên lộc
- thiên lôi
- thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
- thiên lự nhất đắc