| thiên di | đt.Dời đi nơi khác. |
| thiên di | - Dời đi nơi khác. |
| thiên di | đgt. 1. Di cư cả một khối cộng đồng đến một nơi khác: Các dân tộc thiên di từ phía bắc xuống phương nam. 2. (Một cung trong số tử vi) chỉ sự đi ra ngoài nói chung. |
| thiên di | đgt (H. thiên: dời đi; di: dời) Dời đi một nơi khác: Bộ tộc đó đã thiên di nhiều lần. |
| thiên di | đt. Dời đi chỗ khác. |
| thiên di | Một cung ở trong số Tử-vi, chỉ về sự đi ra ngoài. |
| Những bầy chim thiên di , xa lạ với chốn này , hay được sinh ra ở đây từ kiếp trước? Những đầu thuốc lá đã ngập cái gạt tàn. |
| Sau những làng mạc , xóm thôn , xa nữa , sau những cánh chim mải miết thiên di , là biển , là Chiêm quốc. |
| Đấy là Đinh Anh Tuấn , Tthiên di, Nguyễn Quỳnh , Mễ Thành Thuận , Xuân Huy , Lưu Đình Long , Văn Thành Lê Người viết truyện ngắn , người viết thơ , người viết tạp bút. |
| Cái mùi đó , đêm đêm ủ ấm cho Thương những khi trời yên mây lặng cả những khi gió giông mưa bão ở miệt đồng cò gáy khỉ ho này Và câu chuyện của Viễn và Di trong Tthiên diVậy mà Viễn đã từng vẽ ra cho Di một sự hình dung về nơi mà Di sẽ bay đến. |
| Lý Nhã Kỳ cho biết cô đã rất may mắn khi được giao vai Tthiên divà đặc biệt là đóng với diễn viên mà cô ngưỡng mộ từ lâu. |
| Tâm sự về quyết định chọn vai diễn Tthiên di, Lý Nhã Kỳ cho biết : Dù thích kịch bản từ lần đầu tiên đọc , nhưng công việc kinh doanh quá bận rộn cùng thời gian xa cách điện ảnh quá lâu khiến chính bản thân tôi cũng có những sự ngần ngại nhất định. |
* Từ tham khảo:
- thiên dũ
- thiên dung
- thiên duyên
- thiên đàng
- thiên đạo
- thiên đầu thống