| thiếm | dt. Thím: Thiếm đi vắng. |
| thiếm Trực một dĩa trầu... Chú Bảy Thìn một hộp... hộp gì đây , thưa chú. |
| Cùng với đó , cụm du lịch Thuận Quý Kê Gà kết hợp với các địa điểm du lịch nổi tiếng như khu du lịch Tà Cú với chùa Linh Sơn Trường Thọ và tượng Phật nằm dài 49m , Dinh thầy tthiếmLa Gi , tuyến du lịch huyện Hàm Tâm sẽ tạo nên một tuyến du lịch phía Nam của tỉnh. |
| Trong khi mọi người đi du lịch trong kỳ nghỉ lễ thì cô bé này dành thời gian giúp mẹ quét rác trên đường phố Một nhiếp ảnh gia đã chụp được cảnh hai mẹ con vừa làm việc vừa cười nói vui vẻ tại tỉnh Hán Âm , tỉnh TthiếmTây , Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- thiên
- thiên
- thiên
- thiên
- thiên
- thiên