| thị chính | dt. Việc hành-chính trong thị-xã. |
| thị chính | - Việc hành chính của một thành phố, thị xã. |
| thị chính | dt. Công việc hành chính của thành phố, thị xã ở một số nước: tòa thị chính. |
| thị chính | dt (H. thị: chỗ đông người; chính: việc nước) Việc hành chính của một thành thị (cũ): Ngày ấy, những việc như thế phải giải quyết ở toà thị chính. |
| thị chính | dt. Hành-chính của một thành-thị. || Toà thị-chính. |
Để hạn chế nhà ống và buộc chủ đất phải xây biệt thự , tháng 7 1921 , một ủy ban bao gồm các bác sĩ và quan chức tòa thị chính đã thông qua một văn bản quy định nhà xây trong khu phố mới phải có các phòng với khối tích từ 100m3 trở lên , chỉ tiêu là 25m3 một người , có sân vườn với diện tích tối thiểu là 50m2. |
| Một năm sau , tòa thị chính ra tiếp văn bản cấm xây nhà ống trên 22 tuyến phố , nơi chỉ được phép xây nhà kiểu phương Tây. |
| Chị Nguyễn Tthị chínhThủy (sinh năm 1973 , Hà Nội) cũng gặp phải tình cảnh bị nhóm người lạ , xăm trổ ngăn cản. |
| Trải nghiệm Melbourne cổ kính với khu phố Tàu , Tòa Tthị chính, Tòa nhà Quốc Hội , nhà thờ St.Patrick , quảng trường Federation Đi tàu lửa hơi nước Puffing Billy ngắm ngôi làng cổ , rừng cây và tìm hiểu đời sống của người dân vùng Dandenong , Melbourne. |
| Khu chợ Giáng sinh với hơn 170 gian hàng trước tòa nhà tthị chínhBremen của nước Đức. |
| Những món đồ trang trí Giáng sinh đầy màu sắc được bày bán tại các gian hàng trước tòa nhà tthị chínhBremen. |
* Từ tham khảo:
- thị dục
- thị độc
- thị giá
- thị giá séc
- thị giác
- thị giảng