| thi ân | đt. Làm ơn, giúp ai một việc gì: Thi-ân bất cầu báo (làm ơn không trông trả). |
| thi ân | - Ban ơn cho người khác: Thi ân không cần báo. |
| thi ân | đgt. Làm ơn: thi ân cho kẻ khác. |
| thi ân | đgt (H. thi: làm; ân: ơn) Làm ơn: Đã thi ân thì không cầu báo. |
| thi ân | dt. Làm ơn. |
| thi ân | Làm ơn: Thi-ân cho kẻ-khác. |
| Cả hai gặp nhau trong dự án phim Cương tthi ânoán truyền kiếp hồi năm 2015 và nhanh chóng xác nhận hẹn hò. |
* Từ tham khảo:
- thi bơi vớigiải
- thi ca
- thi công
- thi cử
- thi đấu
- thi đình