| thí cô hồn | đt. Làm chay, cúng đồ-ăn cho cô-hồn. // Bỏ, phí-phà, không tiếc (tiếng dùng có ý rủa): Thôi! thí cô-hồn đi! |
| thí cô hồn | đgt. 1. Cúng thí cho những linh hồn phiêu bạt để cầu phúc. 2. Vứt bỏ, coi như bỏ đi không tiếc: Lỗ vốn, coi như thí cô hồn mấy trăm bạc. |
| Chính vì thế , người người đua nhau cung tiến tiền tài vật dụng vào chùa , đốt vàng mã tràn lan , cúng tế mâm cao cỗ đầy... với tin tưởng rằng đó mới hành động báo đáp tổ tiên , cúng tthí cô hồn, giúp người nghèo khó. |
| Họ quan niệm rằng , những lễ lớn này vừa để cúng tthí cô hồn, vừa để tỏ lòng thành báo đáp tiên tổ , thực hiện đạo hiếu của nhà Phật. |
| Họ đua nhau cung tiến tiền tài vật dụng , làm những khóa lễ cả trăm triệu đồng , dùng mâm cao cỗ đầy... và đủ các trò lố khác chỉ để tin rằng , như vậy mới là hành động báo đáp tổ tiên , cúng tthí cô hồn, giúp người nghèo khó. |
* Từ tham khảo:
- thí đại
- thí điểm
- thí mạng
- thí mạng cùi
- thí nghiệm
- thí sai