| thêm mắm thêm muối | Nh. Thêm giấm thêm ớt. |
| Loại chuyện này bao giờ cũng hào hứng , người kể thêm mắm thêm muối cho câu chuyện trở thành ngây ngô đến phi lý , người nghe cười quên cả rét đêm dù họ đã thuộc lòng từng chi tiết nhỏ của câu chuyện. |
| Nhưng những "ả gà mái trong môi trường internet đã "rỉ tai nhau bằng cách sao chép , tthêm mắm thêm muối, suy diễn , bịa đặt thêm thành những thông tin khác hoàn toàn. |
| Moi từ trên mạng các tư liệu lịch sử không có nguồn gốc , tthêm mắm thêm muối, bịa tạc linh tinh Cứ thế thị trường sách , đặc biệt là thị trường sách văn học ngày càng phải chứa đựng những thứ hổ lốn từ bốn phương tám hướng kéo đến. |
* Từ tham khảo:
- thêm vây cho cá
- thêm vây thêm cánh
- thềm
- thềm lục địa
- thênh
- thênh thang