| thế tục | dt. Thói tục ở đời, thói quen của hầu hết thiên-hạ: Ăn ở theo thế-tục. |
| thế tục | - d. 1 (cũ; id.). Tập tục ở đời (nói khái quát). Ăn ở theo thế tục. 2 (hoặc t.). Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo. Ngoài thế tục. Những nỗi vui buồn thế tục. |
| thế tục | dt. 1. Tập tục ở đời: ăn ở phải theo thế tục. 2. Đời sống trần tục, phân biệt với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo: tránh xa thế tục. |
| thế tục | dt (H. thế: đời; tục: thói quen) Thói đời: Nết na tư chất đoan trang, Đã khác thế tục phàm gian dưới trần (Thiên Nam ngữ lục). |
| thế tục | dt. Thói tục ở đời. |
| thế tục | Tục đời: Ăn-ở không nên theo thế-tục. |
| Người thế tục chắc cho cái nụ cười ấy là nụ cười sung sướng. |
Từ một cô bé bình thường trở thành Kumari đã khó , nhưng từ thánh nữ trở lại làm người thường , hòa nhập với thế tục còn khó hơn. |
Việc sung công dựa theo chính sách thế tục hóa (laicisation) các trường học và bệnh viện thuộc nhà thờ Công giáo của chính phủ Đệ tam cộng hòa Pháp. |
| Sự an khang , khỏe đẹp của thân thể chính là niềm hạnh phúc trong tthế tục. |
| MC , diễn viên Đại Nghĩa là người hoạt động trong cái thế giới náo nhiệt đầy hỷ nộ ái ố của showbiz , thế nhưng tâm hồn anh lại thuộc về chốn thiền tịnh của những người muốn thoát khỏi đời sống tthế tục. |
| Ở nhiều nơi trên thế giới , những cử hành Kitô giáo trong ngày lễ Halloween như tham dự lễ nhà thờ và thắp nến trên các ngôi mộ , vẫn còn phổ biến , mặc dù ở các nơi khác , Halloween là một ngày hội mang tính tthế tụcvà thương mại nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- thế vận
- thế vận
- thế vận hội
- thế vị
- thế vợ đợ con
- thệ