| thế tử | đt. Chết thế, chịu chết thế: Cha phải tội, con xin thế-tử. |
| thế tử | dt. Con được lập để nối ngôi vua chư-hầu hay thế-tập người có tước vương. |
| thế tử | - Con cả của chúa hay của vua chư hầu. |
| thế tử | dt. Con trai được chọn để nối nghiệp chúa. |
| thế tử | dt (H. thế: đời; tử: con) Con cả của vua hay của chúa được chỉ định để nối ngôi: Trịnh Sâm bỏ con trưởng là Trịnh Khải, lập con của Đặng Thị Huệ là Trịnh Cán làm thế tử. |
| thế tử | dt. Con đích của vua. |
| thế tử | Con nối ngôi của các vua chư-hầu. |
| Duệ Tôn đành phải nghe theo , đặt hoàng tôn Dương làm thế tử , gọi là Đông cung , giữ chức Trấn phủ Quảng Nam , tổng lý nội ngoại binh dân chủ sự vụ. |
| Bây giờ chính Duệ Tôn phong cho hoàng tôn làm thế tử. |
| Hơn nữa thế tử đã thấy rõ dã tâm của Duệ Tôn , lại đang bơ vơ không nơi nương tựa. |
| Lợi dụng lúc các bạn bè còn đứng xếp hàng hai bên đường chưa kịp giải tán , anh quẹt bùn lên mép giả làm râu , choàng lá cờ đỏ lên vai làm áo bào (anh chẳng biết các ông hoàng bà chúa ăn mặc thế nào , chỉ biết một điều là họ không thể mặc quần áo vải xấu màu đen mốc đôi chỗ đã rách mục như anh) , đi khệnh khạng trên đường như một thế tử hống hách. |
| Cha em lớn tuổi quá rồi , đóng vai thái thượng hoàng hay vai đại thần thì được , chứ vai thế tử phải trẻ hơn kia. |
| Không phải vô cớ mà Duệ Tôn nổi lòng hào hiệp nâng Ngài lên làm thế tử , và giao hết binh quyền , trách nhiệm phủ Quảng Nam cho Ngài. |
* Từ tham khảo:
- thế vận
- thế vận hội
- thế vị
- thế vợ đợ con
- thệ
- thệ hải minh sơn