| thế trận | dt. Tình-thế trận-địa, trận-chiến: Thế trận đang hăng. // (qs): Cách bố-trí của một toán quân trong một trận đánh. |
| thế trận | dt. Cách bố trí lực lượng trong trận chiến đấu hay thi đấu: bố trí thế trận hết sức chặt chẽ. |
| thế trận | dt Thế chiến đấu: Toàn bộ thế trận của đối phương rung chuyển (VNGiáp); Xây dựng vững chắc thế trận an ninh (Đỗ Mười). |
| Quân lính hai bên dàn thế trận hai bên truông đánh nhau suốt ngày vẫn chưa phân thắng bại. |
Chui vào chăn bông... mà "hầm" đi ! Chong ngọn đèn xanh lên , vừa nhắm nhót từng hạt vừa tìm đoạn sách nói về Tào Tháo lập xong thế trận "liên hoàn" cầm ngang ngọn giáo trông ra sông Xích Bích ngâm thơ , thì mình tự thấy mình một kẻ phàm phu trong một lúc cũng có một tâm sự hào hùng như nhân vật trong cuốn truyện ! Nhưng ta đừng tưởng rằng ngô chỉ ăn về mùa rét và chỉ ăn về mùa rét mới ngon. |
| Hoàn Ôn lập ra Xà thế trận có vẽ các thế trận hay , trình bày thứ tự , rõ ràng , trở thành khuôn phép. |
| Hậu vệ người Pháp Thomas Heurtaux bị truất quyền thi đấu phút 67 nhưng Verona vẫn kềm giữ được tthế trậntrước chủ nhà Sassuolo. |
| Vòng 22 V League 2017 : Tthế trậncân bằng tại Cẩm Phả. |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng , xây dựng tthế trậnlòng dân để bảo đảm an toàn cho việc cứu chữa thương binh , bệnh binh và tổ chức tốt việc vận chuyển họ về tuyến sau. |
* Từ tham khảo:
- thế tử
- thế vận
- thế vận
- thế vận hội
- thế vị
- thế vợ đợ con