| thầy thợ | dt. Người làm việc sổ sách giấy-tờ và người làm nghề chuyên-môn: Hàng đó rất đông thầy thợ. |
| thầy thợ | - d. 1. Từ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc. 2. Người lo việc giúp người khác trong xã hội cũ: Phải có thầy thợ thì việc mới xong. |
| thầy thợ | dt. 1. Thầy và thợ, những người ăn lương làm việc nói chung: Hãng có nhiều thầy thợ. 2. Người được thuê chạy thủ tục, giấy tờ để được việc gì, thường là không chính đáng: nhờ cậy thầy thợ mà vẫn không được việc o cậy thầy thợ cho con vào đại học. |
| thầy thợ | dt Những người được nhờ vả để lo chạy việc cho ai: Hồi đó phải mất tiền cho thầy thợ mới xong việc. |
| thầy thợ | dt. Tiếng gọi chung dân thầy và dân thợ, hạng nhân công. |
| thầy thợ | Nói chung về những người lo giúp công việc cho người khác: Mượn thầy-thợ lo giùm công việc. |
| Vừa đi học may , vừa chạy thuê nhà , lại phải lo chiêu mộ thầy thợ , Hà Lan không có thì giờ chăm sóc Trà Long , đành giao cho bà ngoại. |
| Chia sẻ kinh nghiệm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực XKLĐ , bà Dương Thị Thu Cúc , Tổng Giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ Quốc tế Sài Gòn (Saigon Inserco) , cho biết bên cạnh đào tạo ngôn ngữ , Saigon Inserco còn thỉnh giảng các kỹ sư , các tthầy thợcó tay nghề cao trong các lĩnh vực : xây dựng , hàn , đóng cốp pha , để đào tạo tay nghề cho các học viên. |
* Từ tham khảo:
- thầy thuốc nhân dân
- thầy thuốc ưu tú
- thầy tớ
- thầy tớ
- thầy tu
- thầy tuồng