| thầy thuốc | dt. C/g. Y-sĩ, lương-y, bác-sĩ. X. Thầy lang. |
| thầy thuốc | - dt. Người làm nghề chữa bệnh: một thầy thuốc giỏi thầy thuốc đông y. |
| thầy thuốc | dt. Người làm nghề chữa bệnh: một thầy thuốc giỏi o thầy thuốc đông y. |
| thầy thuốc | dt Người có nghề chữa bệnh cho người ốm: Ông cụ là một thầy thuốc Đông y nổi tiếng. |
| Đến nơi , Trương mới thấy hỏi thầy thuốc như vậy không ích lợi gì. |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
thầy thuốc bảo uống , bảo tiêm , chàng cũng theo như vậy cho đủ lệ vì chàng có cần uống và tiêm cho khỏi đâu. |
| Chàng không cho mời thầy thuốc tới và luôn ba bốn ngày nằm lì ở trên giường mong cái chết đến. |
" Chắc trong hơn một năm nay em cũng không biết phong phanh rằng anh mắc bệnh ho , nhưng có một điều em không biết và không ai biết cả trừ thầy thuốc và anh... " Viết đến đây , Trương thoáng nghĩ đến Mùi và bức thư giao cho Mùi. |
| thầy thuốc đã bảo anh biết rằng bệnh anh tự nhiên khỏi hẳn. |
* Từ tham khảo:
- thầy thuốc ưu tú
- thầy tớ
- thầy tớ
- thầy tu
- thầy tuồng
- thầy tướng