| thảy thảy | trt. Ai ai, mọi người: Thảy-thảy đều vui dạ. // Tất cả, cái nào cũng vậy: Thảy-thảy đều thứ tốt; xem đủ rồi, thảy-thảy đều dùng được. |
| thảy thảy | - Hết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật. Mọi vật thảy thảy đều phải chuyển đi. |
| thảy thảy | đt. Cả thảy, không trừ một cá thể nào: Thảy thảy đều có việc riêng của mình. |
| thảy thảy | dt Tất cả mọi người, mọi vật hoặc mọi việc: Thảy thảy đều ra đi; Thảy thảy đều ổn định. |
| thảy thảy | trt. Đều cả: Thảy thảy đều tuân lệnh. |
| thảy thảy | Đều cả, không trừ ai: Thảy-thảy đều có việc cả. |
Sau còn có người làm phở cho cà rốt thái nhỏ , hay làm phở ăn đệm với đu đủ ngâm giấm hoặc là cần Tây , nhưng thảy thảy đều hỏng bét vì cái bản nhạc soạn bừa bãi như thế , nó không... êm giọng chút nào. |
* Từ tham khảo:
- thắc mắc
- thắc thẻm
- thắc thẻo
- thắc thỏm
- thăm
- thăm