| thây kệ | trt. X. Mặc-kệ. |
| thây kệ | - Mặc cho tự ý. |
| thây kệ | pht. Mặc xác, mặc kệ: Thây kệ nó muốn làm gì thì làm. |
| thây kệ | đgt Để mặc (thtục): Cầm lái mặc ai lăm đổ bến, Giong lèo thây kệ rắp xuôi ghềnh (HXHương). |
| thây kệ | trt. Mặc kệ. |
| Dù mang tiếng là cay nghiệt với lớp trẻ , ông cũng thây kệ. |
thây kệ họ. |
Khoan , một câu nữa : Giữa em và Hoàng có một mối quan hệ với nhau từ trước phải không? Nếu không , làm sao mọi chi tiết rối rắm về làm ăn kinh tế cũng như các nguyên tắc đấu tranh nội bộ lại được em thấu hiểu tường tận vậỷ Mấy anh ích kỷ lắm , chẳng lẽ chỉ việc gì liên quan đếm mình , mình mới quậy quã , còn việc thiên hạ , dửng dưng thây kệ saỏ Nếu cứ như vậy thì ngày xưa các anh đánh nhau với Mỹ thế nào được nhỉ? Hay ngày ấy các anh là những con người khác? Em hy vọng rằng anh không phải như thế. |
| thây kệ những cái nhìn thảng thốt ấy , thây kệ cả vẻ bối rối tột độ hiện lên từng mảng trên gò má chín dừ của cô gái , súng đã nổ rồi , vị chủ tịch đứng thẳng chân , ngực vênh lên , mắt nhìn trang nghiêm và bao quát theo kiệu nhìn của người chỉ huy tối cao sắp đem quân đi dẹp bạo loạn : Chúng tôi quyết định cưới nhau Anh nói Tôi yêu cô ấy và cô ấy cũng yêu tôi. |
| Chè vào mùa , bố cũng thây kệ. |
| Nhiều người đi các lễ hội , chùa chiền , miếu mạo mà tranh nhau cướp ấn , cướp đồ thờ cúng , vung vãi tiền lẻ khắp nơi , bát nháo nơi cửa phật , thánh thần , còn thì... tthây kệthiên hạ ( !?). |
* Từ tham khảo:
- thây ma
- thây mồ
- thầy
- thầy bà
- thầy bói
- thầy bói xem voi