| thầy cúng | dt. C/g. Thợ cúng, tiếng gọi cách mỉa-mai những thầy chùa chuyên làm đám ăn tiền chớ không thiết gì đến kinh-kệ, giáo-lý nhà Phật. |
| thầy cúng | - Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ). |
| thầy cúng | dt. Người chuyên nghề cúng bái ma quỷ, thần thánh: mời thầy cúng đến nhà làm lễ. |
| thầy cúng | dt Người làm nghề cúng vái các thần linh: Ngày nay nghề thầy cúng bị sa sút rồi. |
Rồi trạng sư kể lại việc bà Phán giao đứa cháu cho thầy cúng : câu chuyện đó , Thảo đã kể cho ông ta biết một cách rành mạch : Chính bà mẹ chồng đã giết cháu bà mà không biết. |
| Cái ý niệm " lòng trời " ban đầu là câu cửa miệng của Chỉ (một tên thầy cúng bị truy lùng về tội lừa lọc , trốn lên nương náu Tây sơn thượng) dùng để nịnh bợ , tán tụng biện Nhạc. |
| Mối giao thiệp công tác với người Thượng khả quan , do chân tình của biện Nhạc cũng có , mà do những mưu kế nặng mùi thầy cúng của Chỉ cũng có. |
| Nhưng sau khi no say , biện Nhạc chỉ giữ ông giáo và Chỉ , tên thầy cúng , ở lại uống trà. |
| Bằng lối nói nửa đùa nửa thật , biện Nhạc nói với ông thầy cúng : Vâng , thì tôi không ngại , tôi vâng theo ý thầy đấy nhé. |
| Sợ ông thầy cúng tranh mấy cơ hội , ông giáo hấp tấp nói : Lòng dân đều hận tên quốc phó Trương Phúc Loan. |
* Từ tham khảo:
- thầy dòng
- thầy dốt đọc canh khôn
- thầy dở cũng đỡ láng giềng
- thầy dùi
- thầy dùi xui con trẻ
- thầy địa