| thắt đáy lưng ong | (Người phụ nữ) có dáng hình thon thả, tiềm ẩn phẩm chất của người vợ, người mẹ tốt: Những người thắt đáy lưng ong, Đã khéo chiều chồng, lại khéo nuôi con (tng.). |
| thắt đáy lưng ong | ng Tả người phụ nữ thon người, phần giữa thân thể thót lại: Những người thắt đáy lưng ong, Đã khéo chiều chồng lại khéo nuôi con (cd). |
| thắt đáy lưng ong |
|
| Rất nhiều thiếu nữ ở đây có nước da trắng , bắp chân thon thả , tthắt đáy lưng ong, mái tóc đen tuyền. |
| Hơn 30 năm sống trong hình hài con trai cùng cái tên "bạch mã hoàng từ" , chưa bao giờ người đẹp họ Huỳnh thôi khao khát được trở thành công chúa xinh đẹp có làn da trắng sứ , môi hồng đào , eo tthắt đáy lưng ong, tóc mây bồng bềnh. |
* Từ tham khảo:
- thắt gút
- thắt họng
- thắt lưng
- thắt lưng bó que
- thắt lưng buộc bụng
- thắt ngặt