| tháp canh | - d. Chòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu. Tháp canh ở ven đường quốc lộ. |
| tháp canh | dt. Chòi cao, dùng để quan sát theo dõi trong một phạm vi tương đối rộng: dựng tháp canh. |
| tháp canh | dt Chòi xây cao để canh gác: Tháp canh của nhà lao. |
| Đường hầm dẫn đến con đường nhộn nhịp ngay dưới một ttháp canh. |
| Tuy nhiên , thời điểm đó , ttháp canhđã không còn hoạt động. |
| Tại mỗi góc thành đều có các ttháp canh. |
| Bốn góc của Tử Cấm Thành là 4 tòa ttháp canh, 4 mặt thành có 4 cửa ra vào đối diện nhau : Ngọ Môn (phía Nam) , Thần Vũ Môn (phía Bắc) , Đông Hoa Môn (phía Đông) , Tây Hoa Môn (phía Tây). |
| Xây một bức tường dài và cao , trang bị các bộ cảm biến ngầm dưới đất cùng với ttháp canhở biên giới Mỹ Mexico và Mexico sẽ trả 100% chi phí xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- tháp nhập
- tháp nước
- tháp tùng
- thạp
- thau
- thau