| thấp nhiệt | dt. Bịnh do nhiễm khí ẩm làm cho nóng sốt. |
| thấp nhiệt | tt. Ẩm và nóng: khí hậu thấp nhiệt. |
| thấp nhiệt | ẩm và nóng: Khí-hậu nước ta thấp-nhiệt. |
| Xe chạy được một đoạn thì gió thốc tháo , rét cuốn vào người , áp thấp nhiệt đới tràn vào thành phố. |
| Dự báo trong 06 giờ tới , bão di chuyển theo hướng Tây Tây Bắc , mỗi giờ đi được 20 25km và suy yếu dần thành áp tthấp nhiệtđới. |
| Đến 22 giờ ngày 15/09 , vị trí tâm áp tthấp nhiệtđới ở vào khoảng 18 ,2 độ Vĩ Bắc ; 103 ,5 độ Kinh Đông , trên khu vực Trung Lào. |
| Sức gió mạnh nhất ở vùng gần tâm áp tthấp nhiệtđới mạnh cấp 7 (50 60 km/giờ) , giật cấp 9. |
| Dự báo trong 06 đến 12 giờ tiếp theo , bão tiếp tục di chuyển theo hướng Tây Tây Bắc , mỗi giờ đi được 20 25km , suy yếu thành áp tthấp nhiệtđới , sau là một vùng áp thấp trên khu vực Thượng Lào. |
| Theo Trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn T.Ư , sau khi đổ bộ vào khu vực các tỉnh Hà Tĩnh Quảng Bình vào trưa 15 9 , bão số 10 tiếp tục di chuyển sang khu vực Trung Lào và suy yếu dần thành áp tthấp nhiệtđới (ATNÐ). |
* Từ tham khảo:
- thấp tho
- thấp thó
- thấp thó thấp thưởi
- thấp thoáng
- thấp thoáng như đĩ chơi trăng
- thấp thỏi