| thập kỉ | dt. Khoảng thời gian cứ mười năm một trong một thế kỉ: thập kỉ 90 của thế kỉ XX. |
| thập kỉ | dt (H. kỉ: năm) Khoảng thời gian tính từng chục năm trong thế kỉ: Thập kỉ 90 của thế kỉ 20. |
| Chanira cho biết trong một thập kỉ làm Kumari , cô không có bất kỳ người bạn nào , nhưng có thể trò chuyện và chơi với hai người anh em trai của mình. |
| thập kỉ80 90 , văn học hải ngoại ồn ào cuốn "Tháng ba gãy súng" của Cao Xuân Huy. |
| Họ bảo , đỉnh núi Ngọc Linh này , người Xê Đăng , Ca Dong ngự trị hàng tthập kỉ, củ đắng lẩn khuất trong rừng cũng ngần ấy thời gian. |
| Ảnh : VTC Liveshow kéo dài gần 2 tiếng đồng hồ với 12 tiết mục (liên khúc và bài hát đơn) , nhìn lại một quá trình ca hát dài gần tthập kỉcủa Noo Phước Thịnh với nhiều bản hit cũ và mới như Đổi thay , Lặng thầm , Xa em , Gạt đi nước mắt , Cause I love you... và các bản hit gần nhất : Chạm khẽ tim anh một chút thôi gây "bão" mạng xã hội thời gian qua. |
| Điều đáng sợ nhất trong kí ức 4 tthập kỉbiệt giam của Albert là sự thiếu vắng những mối liên hệ giữa người với người , ông thậm chí còn mắc chứng sợ không gian kín và cả sợi xích trong xà lim. |
| Trước những khiếu nại của khách hàng , ông Cindy Knight quả quyết Hàng tthập kỉnay , chúng tôi chưa tìm thấy một nguyên nhân nào khác gây tăng tốc đột ngột ngoài việc lỗi chân ga và việc thảm lót sàn xe gây vướng víu trước đó. |
* Từ tham khảo:
- thập lục
- thập lục huyền
- thập mục sở thị
- thập mục sở thị, thập chủ sở chỉ
- thập nhị tinh
- thập niên đăng hỏa