| tháo chạy | đt. Hấp-tấp chạy trở lại [mờ không nhập được.]trở ra: Thấy bên địch đông quá nên tháo chạy. |
| tháo chạy | - đg. Trốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần. |
| tháo chạy | đgt. Chạy thật nhanh để thoát khỏi vòng vây hay sự nguy hiểm: Bọn địch tháo chạy để thoát thân. |
| tháo chạy | đgt Trốn tránh xa và vội vã để thoát khỏi nguy hiểm: Nghe tin giặc tiến lên, bà con phải tháo chạy; Quân địch từ Lai-châu tháo chạy về Điện-biên-phủ (VNgGiáp). |
| Quân địch phải tháo chạy trước sự áp đảo của quân ta , bỏ lại mười hai máy bay lên thẳng và hai trăm bảy mươi ba xác chết. |
| Tôi sẽ không để cho anh tháo chạy đâu. |
| Nó quay lưng tháo chạy về đồn. |
| Quân địch phải tháo chạy trước sự áp đảo của quân ta , bỏ lại mười hai máy bay lên thẳng và hai trăm bảy mươi ba xác chết. |
| Tôi sẽ không để cho anh tháo chạy đâu. |
| Quang cảnh của những sự khốn cùng ấy mới chỉ là đáng buồn nhưng khi gặp phải một toán quân hủi đến cản đường trong phố thì một người Âu kém tế nhị nhất cũng phải tháo chạy càng nhanh càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- tháo dạ
- tháo dạ đổ vạ cho chè
- tháo dạ đổ vạ cho dưa
- tháo dạ đổ vạ cho rươi
- tháo dạ đổ vạ cho váy
- tháo gỡ